사전
search
translate

베트남어 사전

베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다

swap_horiz베트남어 ⇄ 영어 volume_up북부 및 남부 발음 format_quote예문

menu_book 표제어 검색 결과 "hợp đồng" (1)

hợp đồng
play
영어 명사contract
내 단어장
hợp đồng lao động
employment contract

swap_horiz 관련 단어 "hợp đồng" (4)

hợp đồng lao động
play
영어 명사labor contract
내 단어장
Hủy hợp đồng lao động
cancel the labor contract
ký hợp đồng
영어 구sign a contract
내 단어장
Hai bên đã ký hợp đồng hợp tác sau nhiều vòng đàm phán.
Both parties signed a cooperation contract after several rounds of negotiations.
giáo viên hợp đồng
영어 구contract teacher
내 단어장
Một giáo viên hợp đồng đã thực hiện sai quy trình chuyên môn.
A contract teacher carried out the professional procedure incorrectly.
hợp đồng giảng dạy
영어 구teaching contract
내 단어장
Hợp đồng giảng dạy của giáo viên đã bị chấm dứt do vi phạm quy chế.
The teacher's teaching contract was terminated due to a violation of regulations.

format_quote 표현 "hợp đồng" (18)

ký hợp đồng
sign the contract
Hủy hợp đồng lao động
cancel the labor contract
Hợp đồng được ký kết sau khi trao đổi qua lại
A contract was signed after the exchange.
Hai bên đang đàm phán hợp đồng.
The two sides are negotiating a contract.
Công ty A đã chuyển nhượng hợp đồng cho công ty B.
Company A transferred the contract to Company B.
Đây là điểm chú ý trong hợp đồng.
This is a point of attention in the contract.
hợp đồng lao động
employment contract
Hãy đọc kỹ điều khoản hợp đồng.
Read the contract terms carefully.
Cần có bên thứ ba giám sát hợp đồng.
A third party is needed to oversee the contract.
Họ ký hợp đồng với đối tác nước ngoài.
They signed a contract with a foreign business partner.
Hợp đồng này có giá trị pháp lý.
This contract has legal validity.
Hai bên đã ký hợp đồng hợp tác sau nhiều vòng đàm phán.
Both parties signed a cooperation contract after several rounds of negotiations.
Công ty quyết định khởi kiện đối tác vì vi phạm hợp đồng.
The company decided to file a lawsuit against the partner for breach of contract.
Hợp đồng sẽ chấm dứt vào cuối năm nay.
The contract will terminate at the end of this year.
Chúng tôi cần làm rõ các điểm chưa hiểu trong hợp đồng.
We need to clarify the unclear points in the contract.
Một giáo viên hợp đồng đã thực hiện sai quy trình chuyên môn.
A contract teacher carried out the professional procedure incorrectly.
Hợp đồng giảng dạy của giáo viên đã bị chấm dứt do vi phạm quy chế.
The teacher's teaching contract was terminated due to a violation of regulations.
Ông ấy quyết định kiện công ty vì vi phạm hợp đồng.
He decided to sue the company for breach of contract.